Thứ Ba, 26 tháng 3, 2024

Bài ôn tập nhập môn Hán Ngữ HSK1

 1) 你叫什么名字?Nǐ jiào shénme míngzì?  ( bạn tên là gì  ? ) 

- 我叫Họ và tên Wǒ jiào Họ và tên

2) 你是哪国人?nǐ shì nǎ guórén? ( bạn đến từ đất nước nào? )

我是越南人Wǒ shì yuènán rén

- 你是中国人吗?- Nǐ shì zhōngguó rén ma?

- 不是,我是越南人。Bú shì, wǒ shì yuènán rén

法国人  Fǎ guó rén、泰国人 tàiguó rén、美国人 měiguó rén、日本人 rìběn rén、韩国人 hánguó rén、瑞士人 ruìshì rén ( người Thụy Sĩ )、菲律宾人 fēilǜbīn rén、英国人 yīngguó rén、埃及人 āijí rén ( người Ai Cập) 

3) 你好吗?Nǐ hǎo ma? ( bạn có khỏe không ? ) 

你身体好吗?Nǐ shēntǐ hǎo ma? 你身体怎么样?Nǐ shēntǐ zěnme yàng?  

- 我很好,谢谢,您呢? Wǒ hěn hǎo, xièxiè, nín ne 

4) 你喜欢吃什么?Nǐ xǐhuān chī shénme? ( Bạn muốn ăn gì? )

我喜,欢吃米饭Wǒ xǐhuān chī mǐfàn ( Tôi thích ăn cơm )

包子 bāozi、饺子 jiǎozi (bánh bao )、面条 miàntiáo、米饭 mǐfàn ( Cơm )、馒头 mántou、土豆儿 tǔdòu ( khoai tây) 、鱼 Yú ( Cá )、虾xiā ( Tôm) 、香肠, xiān,cháng,( Lạp xưởng)

Học bài khóa

 Bài 3:  马丁,昨天下了课你就走了,去哪儿了? 我下了课就去中介公司看房子了。 你要租房子吗? 是啊!学校的宿舍下个月到期,我想在学校外边租一套房子。 有合适的吗? 没有。我看了几套房子,都不太满意。 去我住的小区看看吧,我常在电梯门口看见出租房子的广告。 是吗?能抽空儿...